giấy vẽ

giấy vẽ

Cô ấy mua một tập giấy vẽ để học mỹ thuật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại giấy chuyên dụng để vẽ: "giấy vẽ" loại giấy được sản xuất với bề mặt phù hợp để vẽ bằng bút chì, than, màu nước, sơn dầu hoặc các chất liệu khác. thường độ dày, độ nhám khả năng thấm hút nhất định để giữ nét vẽ màu sắc tốt.
    • Tờ giấy dùng để thực hành vẽ: "giấy vẽ" cũng chỉ bất kỳ tờ giấy nào được dùng cho mục đích vẽ, không nhất thiết phải loại chuyên dụng cao cấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi cần mua một xấp giấy vẽ để chuẩn bị cho buổi học mỹ thuật. (Tôi cần mua một tập giấy chuyên dụng để vẽ cho buổi học mỹ thuật.)
    • Bức tranh này được vẽ trên loại giấy vẽ bề mặt nhám. (Bức tranh này được tạo ra trên loại giấy chuyên vẽ bề mặt ráp.)
    • Em dùng giấy vẽ để màu những hình ngôi nhà. (Em sử dụng tờ giấy dành cho việc vẽ để màu những hình ngôi nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giấy vẽ chuyên dụng": loại giấy được thiết kế riêng cho một kỹ thuật vẽ cụ thể, như giấy vẽ màu nước, giấy vẽ than chì.

    • Họa sĩ thường dùng giấy vẽ chuyên dụng để đạt hiệu quả tốt nhất. (Họa sĩ thường dùng loại giấy thiết kế riêng cho từng kỹ thuật để kết quả vẽ tốt nhất.)
  • "khổ giấy vẽ": kích thước tiêu chuẩn của tờ giấy dùng để vẽ, như A4, A3.

    • Anh ấy chọn khổ giấy vẽ A2 để vẽ bức tranh phong cảnh lớn. (Anh ấy chọn kích thước giấy vẽ A2 để vẽ bức tranh phong cảnh kích thước lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Giấy (danh từ): vật liệu mỏng, phẳng làm từ bột gỗ hoặc sợi thực vật, dùng để viết, vẽ, in ấn.

    • Tờ giấy này rất mỏng, dễ rách. (Tờ giấy này độ mỏng cao, dễ bị rách.)
  • Vẽ (động từ): hành động tạo hình ảnh, đường nét trên bề mặt bằng bút chì, cọ, hoặc dụng cụ khác.

    • ấy thích vẽ hoa . ( ấy yêu thích tạo hình hoa bằng nét vẽ.)
  • Giấy vẽ kỹ thuật (danh từ): loại giấy chuyên dùng trong vẽ kỹ thuật, thường lưới ô hoặc độ chính xác cao.

    • Kỹ sư dùng giấy vẽ kỹ thuật để phác thảo bản vẽ. (Kỹ sư sử dụng loại giấy chuyên vẽ kỹ thuật để phác thảo bản vẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Giấy vẽ tranh: loại giấy dùng để vẽ tranh, tương tự "giấy vẽ".

    • Giấy vẽ tranh màu nước độ thấm hút cao. (Loại giấy dùng để vẽ tranh màu nước khả năng thấm hút nước tốt.)
  • Giấy họa: từ Hán Việt chỉ giấy dùng trong hội họa.

    • Ông ấy mua giấy họa để vẽ chân dung. (Ông ấy mua giấy dùng trong hội họa để vẽ chân dung.)
Thành ngữ liên quan
  • Giấy vẽ trắng tinh: tờ giấy vẽ còn mới, chưa nét vẽ nào, thường dùng để chỉ sự khởi đầu mới mẻ.
    • Trước khi bắt đầu, hãy nhìn vào tờ giấy vẽ trắng tinh thả hồn sáng tạo. (Trước khi bắt đầu, hãy nhìn vào tờ giấy vẽ còn mới chưa nét vẽ để tâm hồn sáng tạo tự do.)